Từ vựng B2

Chủ đề Thành ngữ tả người · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a lazy-bones

/ə ˈleɪzi bəʊnz/ B2

Nghĩa

người lười biếng (nói vui, thân mật) idiom

Định nghĩa · A person who is very lazy.

“Come on, lazy-bones, it's time to get out of bed!”Nào, đồ lười, đến giờ ra khỏi giường rồi đấy!

“He's a bit of a lazy-bones at the weekend, sleeping until noon.”Cuối tuần cậu ấy hơi lười, ngủ tới tận trưa.

Đồng nghĩa idler
Cụm hay dùng a bit of a lazy-bones

Ghi chú · Thành ngữ lớp học. Thân mật, trêu đùa nhẹ nhàng chứ không nặng nề; hay dùng trong gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...