Kho từ › Cụm với các động từ thông dụng khác › look up to

look up to

B2 phr. v. 📁 Cụm với các động từ thông dụng khác EVU-UI
kính trọng, ngưỡng mộ
UK /ˌlʊk ˈʌp tə/ · US /ˌlʊk ˈʌp tə/
Many young learners look up to their English teacher as a role model.
→ Nhiều bạn trẻ ngưỡng mộ thầy cô dạy tiếng Anh như một tấm gương.
Trái nghĩa: look down on (coi thường).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...