Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với các động từ thông dụng khác · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

look up to

/ˌlʊk ˈʌp tə/ B2

Nghĩa

kính trọng, ngưỡng mộ phr. v.

Định nghĩa · To respect and admire someone greatly.

“Many young learners look up to their English teacher as a role model.”Nhiều bạn trẻ ngưỡng mộ thầy cô dạy tiếng Anh như một tấm gương.

Ghi chú · Trái nghĩa: look down on (coi thường).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...