Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với các động từ thông dụng khác · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

look down on

/ˌlʊk ˈdaʊn ɒn/ B2

Nghĩa

coi thường, khinh rẻ phr. v.

Định nghĩa · To regard someone with contempt.

“Never look down on people who do simple jobs to earn an honest living.”Đừng bao giờ coi thường những người làm công việc giản đơn để kiếm sống lương thiện.

Ghi chú · Trái nghĩa: look up to (kính trọng, ngưỡng mộ).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...