Kho từ › Cụm với các động từ thông dụng khác › run out

run out

B2 phr. v. 📁 Cụm với các động từ thông dụng khác EVU-UI
hết, cạn (thời gian, sự kiên nhẫn)
UK /ˌrʌn ˈaʊt/ · US /ˌrʌn ˈaʊt/
We need to hurry - time is running out.
→ Phải nhanh lên - thời gian sắp hết rồi.
Chủ ngữ là thứ bị cạn (time, patience). Muốn nói người hết cái gì thì dùng run out OF.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...