run out
/ˌrʌn ˈaʊt/ B2
Nghĩa
hết, cạn (thời gian, sự kiên nhẫn)
phr. v.
Định nghĩa · To finish or use up a supply of something.
“We need to hurry - time is running out.”Phải nhanh lên - thời gian sắp hết rồi.
Ghi chú · Chủ ngữ là thứ bị cạn (time, patience). Muốn nói người hết cái gì thì dùng run out OF.