Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với các động từ thông dụng khác · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run out

/ˌrʌn ˈaʊt/ B2

Nghĩa

hết, cạn (thời gian, sự kiên nhẫn) phr. v.

Định nghĩa · To finish or use up a supply of something.

“We need to hurry - time is running out.”Phải nhanh lên - thời gian sắp hết rồi.

Ghi chú · Chủ ngữ là thứ bị cạn (time, patience). Muốn nói người hết cái gì thì dùng run out OF.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...