Kho từ › Cụm với các động từ thông dụng khác › look into

look into

B2 phr. v. 📁 Cụm với các động từ thông dụng khác EVU-UI
điều tra, xem xét (tìm nguyên nhân)
UK /ˌlʊk ˈɪntə/ · US /ˌlʊk ˈɪntə/
The manager promised to look into the customer's complaint at once.
→ Người quản lý hứa sẽ điều tra khiếu nại của khách hàng ngay.
Đồng nghĩa
investigateexamine
= investigate. Dùng khi tìm hiểu kỹ một vấn đề để làm rõ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...