Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với các động từ thông dụng khác · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

look into

/ˌlʊk ˈɪntə/ B2

Nghĩa

điều tra, xem xét (tìm nguyên nhân) phr. v.

Định nghĩa · To investigate or examine a situation.

“The manager promised to look into the customer's complaint at once.”Người quản lý hứa sẽ điều tra khiếu nại của khách hàng ngay.

Đồng nghĩa investigateexamine

Ghi chú · = investigate. Dùng khi tìm hiểu kỹ một vấn đề để làm rõ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...