Kho từ › Cụm với các động từ thông dụng khác › run

run

B2 v. 📁 Cụm với các động từ thông dụng khác EVU-UI
chạy, vận hành, hoạt động (tàu xe, máy móc, dịch vụ)
UK /rʌn/ · US /rʌn/
The buses stop running just after midnight in this city.
→ Xe buýt ở thành phố này ngừng chạy ngay sau nửa đêm.
Nghĩa "vận hành/hoạt động" dùng cho phương tiện, máy móc hay dịch vụ (= operate).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...