Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với các động từ thông dụng khác · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run

/rʌn/ B2

Nghĩa

chạy, vận hành, hoạt động (tàu xe, máy móc, dịch vụ) v.

Định nghĩa · To move quickly on foot from one place to another.

“The buses stop running just after midnight in this city.”Xe buýt ở thành phố này ngừng chạy ngay sau nửa đêm.

Ghi chú · Nghĩa "vận hành/hoạt động" dùng cho phương tiện, máy móc hay dịch vụ (= operate).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...