Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với các động từ thông dụng khác · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

look forward to

/ˌlʊk ˈfɔːwəd tə/ B2

Nghĩa

mong chờ, trông đợi phr. v.

Định nghĩa · To anticipate something with excitement or eagerness.

“We look forward to welcoming you to our office in Hanoi next week.”Chúng tôi mong được đón bạn đến văn phòng ở Hà Nội vào tuần tới.

Ghi chú · Theo sau là danh từ hoặc V-ing (look forward to hearing), KHÔNG phải động từ nguyên thể. Hay dùng để kết thúc email/thư trang trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...