look forward to
Nghĩa
Định nghĩa · To anticipate something with excitement or eagerness.
“We look forward to welcoming you to our office in Hanoi next week.”Chúng tôi mong được đón bạn đến văn phòng ở Hà Nội vào tuần tới.
Ghi chú · Theo sau là danh từ hoặc V-ing (look forward to hearing), KHÔNG phải động từ nguyên thể. Hay dùng để kết thúc email/thư trang trọng.