Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với các động từ thông dụng khác · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

let down

/ˌlet ˈdaʊn/ B2

Nghĩa

làm thất vọng, phụ lòng phr. v.

Định nghĩa · To disappoint someone or fail to meet expectations.

“I promised to help, and I won't let you down.”Tôi đã hứa giúp, và tôi sẽ không làm bạn thất vọng đâu.

Họ từ letdown (n.)

Ghi chú · = disappoint. Danh từ: a letdown (điều đáng thất vọng).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...