Kho từ › Cụm với các động từ thông dụng khác › let down

let down

B2 phr. v. 📁 Cụm với các động từ thông dụng khác EVU-UI
làm thất vọng, phụ lòng
UK /ˌlet ˈdaʊn/ · US /ˌlet ˈdaʊn/
I promised to help, and I won't let you down.
→ Tôi đã hứa giúp, và tôi sẽ không làm bạn thất vọng đâu.
Họ từ
letdown (n.)
= disappoint. Danh từ: a letdown (điều đáng thất vọng).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...