Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với các động từ thông dụng khác · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

let go of

/ˌlet ˈɡəʊ əv/ B2

Nghĩa

buông, thả (tay khỏi vật gì) phr. v.

Định nghĩa · To release your grip on something you are holding.

“Don't let go of the railing while the boat is moving.”Đừng buông tay khỏi lan can khi thuyền đang chạy.

Ghi chú · = release. Nghĩa bóng: let go of the past (buông bỏ quá khứ).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...