Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với các động từ thông dụng khác · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

look at

/ˈlʊk ət/ B2

Nghĩa

xem xét, cân nhắc (kỹ lưỡng) phr. v.

Định nghĩa · To consider or review something carefully.

“The committee needs to look at all the data before making a decision.”Hội đồng cần xem xét toàn bộ dữ liệu trước khi ra quyết định.

Ghi chú · Ngoài nghĩa đen "nhìn vào", ở đây nghĩa bóng là "xem xét, đánh giá" (= examine).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...