Kho từ › Cụm với các động từ thông dụng khác › look at

look at

B2 phr. v. 📁 Cụm với các động từ thông dụng khác EVU-UI
xem xét, cân nhắc (kỹ lưỡng)
UK /ˈlʊk ət/ · US /ˈlʊk ət/
The committee needs to look at all the data before making a decision.
→ Hội đồng cần xem xét toàn bộ dữ liệu trước khi ra quyết định.
Ngoài nghĩa đen "nhìn vào", ở đây nghĩa bóng là "xem xét, đánh giá" (= examine).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...