Từ vựng B2

Chủ đề Thích, ghét và mong muốn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

can't stand

/ˌkɑːnt ˈstænd/ B2

Nghĩa

không chịu nổi, không ưa nổi phr.

Định nghĩa · To dislike something very much.

“I can't stand the smell of durian on a crowded bus.”Tôi không chịu nổi mùi sầu riêng trên một chuyến xe buýt đông người.

Ghi chú · Thân mật; theo sau là danh từ hoặc V-ing. Đồng nghĩa với "can't bear". Dạng đầy đủ trang trọng hơn là "cannot stand".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...