despise
Nghĩa
Định nghĩa · To feel strong dislike or contempt for something.
“Most readers despise dishonesty in the news.”Đa số độc giả khinh ghét sự thiếu trung thực trong tin tức.
Ghi chú · Mạnh hơn "dislike", kèm ý coi thường, khinh bỉ.
Từ vựng B2
Chủ đề Thích, ghét và mong muốn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To feel strong dislike or contempt for something.
“Most readers despise dishonesty in the news.”Đa số độc giả khinh ghét sự thiếu trung thực trong tin tức.
Ghi chú · Mạnh hơn "dislike", kèm ý coi thường, khinh bỉ.
Đang tải...