Kho từ › Thích, ghét và mong muốn › despise

despise

B2 v. 📁 Thích, ghét và mong muốn EVU-UI
khinh ghét, coi thường
UK /dɪˈspaɪz/ · US /dɪˈspaɪz/
Most readers despise dishonesty in the news.
→ Đa số độc giả khinh ghét sự thiếu trung thực trong tin tức.
Mạnh hơn "dislike", kèm ý coi thường, khinh bỉ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...