Từ vựng B2

Chủ đề Thích, ghét và mong muốn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

despise

/dɪˈspaɪz/ B2

Nghĩa

khinh ghét, coi thường v.

Định nghĩa · To feel strong dislike or contempt for something.

“Most readers despise dishonesty in the news.”Đa số độc giả khinh ghét sự thiếu trung thực trong tin tức.

Ghi chú · Mạnh hơn "dislike", kèm ý coi thường, khinh bỉ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...