Từ vựng B2

Chủ đề Thích, ghét và mong muốn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fall in love

/ˌfɔːl ɪn ˈlʌv/ B2

Nghĩa

phải lòng; đâm ra say mê (ai/điều gì) phr.

Định nghĩa · To develop strong feelings for someone or something.

“On my first trip there, I fell in love with the quiet old town.”Ngay chuyến đi đầu tiên, tôi đã phải lòng khu phố cổ yên bình đó.

Cụm hay dùng fall in love with sb/sth

Ghi chú · Đi với "with"; có thể phải lòng cả một nơi chốn hay sở thích, không riêng con người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...