Kho từ › Thích, ghét và mong muốn › fall in love

fall in love

B2 phr. 📁 Thích, ghét và mong muốn EVU-UI
phải lòng; đâm ra say mê (ai/điều gì)
UK /ˌfɔːl ɪn ˈlʌv/ · US /ˌfɔːl ɪn ˈlʌv/
On my first trip there, I fell in love with the quiet old town.
→ Ngay chuyến đi đầu tiên, tôi đã phải lòng khu phố cổ yên bình đó.
Collocations
fall in love with sb/sth
Đi với "with"; có thể phải lòng cả một nơi chốn hay sở thích, không riêng con người.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...