fall in love
/ˌfɔːl ɪn ˈlʌv/ B2
Nghĩa
phải lòng; đâm ra say mê (ai/điều gì)
phr.
Định nghĩa · To develop strong feelings for someone or something.
“On my first trip there, I fell in love with the quiet old town.”Ngay chuyến đi đầu tiên, tôi đã phải lòng khu phố cổ yên bình đó.
Cụm hay dùng
fall in love with sb/sth
Ghi chú · Đi với "with"; có thể phải lòng cả một nơi chốn hay sở thích, không riêng con người.