Kho từ › Thích, ghét và mong muốn › loathe

loathe

B2 v. 📁 Thích, ghét và mong muốn EVU-UI
ghét cay ghét đắng
UK /ləʊð/ · US /ləʊð/
I loathe getting up early on cold winter mornings.
→ Tôi ghét cay ghét đắng việc phải dậy sớm những sáng mùa đông lạnh giá.
Cách nói mạnh của "dislike"; theo sau là danh từ hoặc V-ing.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...