Từ vựng B2

Chủ đề Thích, ghét và mong muốn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

loathe

/ləʊð/ B2

Nghĩa

ghét cay ghét đắng v.

Định nghĩa · To hate something intensely.

“I loathe getting up early on cold winter mornings.”Tôi ghét cay ghét đắng việc phải dậy sớm những sáng mùa đông lạnh giá.

Ghi chú · Cách nói mạnh của "dislike"; theo sau là danh từ hoặc V-ing.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...