Kho từ › Thích, ghét và mong muốn › fascinate

fascinate

B2 v. 📁 Thích, ghét và mong muốn EVU-UI
làm mê hoặc, cuốn hút mạnh mẽ
UK /ˈfæsɪneɪt/ · US /ˈfæsɪneɪt/
The documentary about deep-sea creatures fascinated the whole class.
→ Bộ phim tài liệu về sinh vật biển sâu làm cả lớp mê mẩn.
Họ từ
fascinating (adj.)fascinated (adj.)fascination (n.)
Chủ ngữ thường là sự vật gây hứng thú; "be fascinated by" = bị cuốn hút bởi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...