Kho từ › Thích, ghét và mong muốn › keen on

keen on

B2 adj. phr. 📁 Thích, ghét và mong muốn EVU-UI
mê, hứng thú với; thích
UK /ˈkiːn ɒn/ · US /ˈkiːn ɒn/
I'm not very keen on horror films.
→ Tôi không mê phim kinh dị lắm.
Collocations
keen on sthkeen on doing sth
Thân mật; hay dùng ở dạng phủ định "not keen on" để từ chối một cách lịch sự.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...