keen on
/ˈkiːn ɒn/ B2
Nghĩa
mê, hứng thú với; thích
adj. phr.
Định nghĩa · Having a strong interest or enthusiasm for something.
“I'm not very keen on horror films.”Tôi không mê phim kinh dị lắm.
Cụm hay dùng
keen on sthkeen on doing sth
Ghi chú · Thân mật; hay dùng ở dạng phủ định "not keen on" để từ chối một cách lịch sự.