Từ vựng B2

Chủ đề Thích, ghét và mong muốn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keen on

/ˈkiːn ɒn/ B2

Nghĩa

mê, hứng thú với; thích adj. phr.

Định nghĩa · Having a strong interest or enthusiasm for something.

“I'm not very keen on horror films.”Tôi không mê phim kinh dị lắm.

Ghi chú · Thân mật; hay dùng ở dạng phủ định "not keen on" để từ chối một cách lịch sự.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...