Kho từ › Thích, ghét và mong muốn › appeal to

appeal to

B2 phr. v. 📁 Thích, ghét và mong muốn EVU-UI
hấp dẫn, cuốn hút (ai)
UK /əˈpiːl tuː/ · US /əˈpiːl tuː/
The simple menu really appeals to people who dislike spicy food.
→ Thực đơn đơn giản rất hợp với những người không ăn được cay.
Họ từ
appeal (n.)appealing (adj.)
Chủ ngữ là sự vật: "X appeals to sb" nghĩa là X hấp dẫn đối với ai.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...