Kho từ › Thích, ghét và mong muốn › attract

attract

B2 v. 📁 Thích, ghét và mong muốn EVU-UI
thu hút, lôi cuốn
UK /əˈtrækt/ · US /əˈtrækt/
The night market attracts thousands of visitors every weekend.
→ Chợ đêm thu hút hàng nghìn du khách mỗi cuối tuần.
Họ từ
attraction (n.)attractive (adj.)
Đi với "be attracted to sth/sb" (bị thu hút bởi điều gì / ai đó).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...