Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề toàn cầu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

natural disaster

/ˌnætʃrəl dɪˈzɑːstə/ B2

Nghĩa

thảm hoạ thiên nhiên n. phr.

Định nghĩa · A serious event caused by nature.

“Earthquakes, floods and droughts are all examples of natural disasters.”Động đất, lũ lụt và hạn hán đều là những ví dụ về thảm hoạ thiên nhiên.

Ghi chú · Thảm hoạ KHÔNG do con người gây ra. Trái với man-made disaster (thảm hoạ do con người).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...