Từ vựng B2

Chủ đề Quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

designer

/dɪˈzaɪnə/ B2

Nghĩa

hàng hiệu (của nhà thiết kế nổi tiếng) adj.

Định nghĩa · Very stylish and made by a famous creator.

“She saved up for months to buy a pair of designer sunglasses.”Cô ấy tiết kiệm nhiều tháng để mua một chiếc kính mát hàng hiệu.

Ghi chú · Đứng trước danh từ = hàng hiệu, đắt tiền (designer bag/jeans). Là danh từ thì designer = nhà thiết kế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...