Kho từ › Quần áo › designer

designer

B2 adj. 📁 Quần áo EVU-UI
hàng hiệu (của nhà thiết kế nổi tiếng)
UK /dɪˈzaɪnə/ · US /dɪˈzaɪnə/
She saved up for months to buy a pair of designer sunglasses.
→ Cô ấy tiết kiệm nhiều tháng để mua một chiếc kính mát hàng hiệu.
Đứng trước danh từ = hàng hiệu, đắt tiền (designer bag/jeans). Là danh từ thì designer = nhà thiết kế.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...