designer
/dɪˈzaɪnə/ B2
Nghĩa
hàng hiệu (của nhà thiết kế nổi tiếng)
adj.
Định nghĩa · Very stylish and made by a famous creator.
“She saved up for months to buy a pair of designer sunglasses.”Cô ấy tiết kiệm nhiều tháng để mua một chiếc kính mát hàng hiệu.
Ghi chú · Đứng trước danh từ = hàng hiệu, đắt tiền (designer bag/jeans). Là danh từ thì designer = nhà thiết kế.