Từ vựng B2

Chủ đề Quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

elegant

/ˈelɪɡənt/ B2

Nghĩa

thanh lịch, sang trọng adj.

Định nghĩa · Graceful and stylish in appearance.

“She always looks elegant, even in the simplest clothes.”Cô ấy lúc nào cũng trông thanh lịch, kể cả khi mặc đồ giản dị nhất.

Ghi chú · Đẹp một cách tinh tế, lịch lãm. Trái nghĩa: scruffy (lôi thôi, xộc xệch).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...