cuff
Nghĩa
Định nghĩa · The end part of a sleeve that fits around the wrist.
“He rolled up his cuffs because the day was so hot.”Anh ấy xắn cổ tay áo lên vì trời quá nóng.
Ghi chú · Phần cuối ống tay áo. Số nhiều "cuffs" trong tiếng lóng còn nghĩa là còng tay.