Từ vựng B2

Chủ đề Quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cuff

/kʌf/ B2

Nghĩa

cổ tay áo, măng-sét n.

Định nghĩa · The end part of a sleeve that fits around the wrist.

“He rolled up his cuffs because the day was so hot.”Anh ấy xắn cổ tay áo lên vì trời quá nóng.

Ghi chú · Phần cuối ống tay áo. Số nhiều "cuffs" trong tiếng lóng còn nghĩa là còng tay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...