Kho từ › Quần áo › cuff

cuff

B2 n. 📁 Quần áo EVU-UI
cổ tay áo, măng-sét
UK /kʌf/ · US /kʌf/
He rolled up his cuffs because the day was so hot.
→ Anh ấy xắn cổ tay áo lên vì trời quá nóng.
Phần cuối ống tay áo. Số nhiều "cuffs" trong tiếng lóng còn nghĩa là còng tay.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...