Kho từ › Quần áo › sleeve

sleeve

B2 n. 📁 Quần áo EVU-UI
tay áo, ống tay áo
UK /sliːv/ · US /sliːv/
She pushed up her sleeves and started washing the dishes.
→ Cô ấy xắn tay áo lên và bắt đầu rửa bát.
Họ từ
sleeveless (adj.)
long-sleeved / short-sleeved = tay dài / tay ngắn. Thành ngữ "have something up your sleeve" = giấu bài, có kế sẵn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...