Từ vựng B2

Chủ đề Quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sleeve

/sliːv/ B2

Nghĩa

tay áo, ống tay áo n.

Định nghĩa · The part of a garment that covers the arm.

“She pushed up her sleeves and started washing the dishes.”Cô ấy xắn tay áo lên và bắt đầu rửa bát.

Ghi chú · long-sleeved / short-sleeved = tay dài / tay ngắn. Thành ngữ "have something up your sleeve" = giấu bài, có kế sẵn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...