hem
Nghĩa
Định nghĩa · The bottom edge of a piece of clothing.
“The hem of her dress had come undone at the back.”Phần gấu váy của cô ấy bị bung chỉ ở phía sau.
Ghi chú · Mép dưới được gấp và khâu lại của váy/áo/quần. Cũng là động từ hem = viền gấu.
Từ vựng B2
Chủ đề Quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · The bottom edge of a piece of clothing.
“The hem of her dress had come undone at the back.”Phần gấu váy của cô ấy bị bung chỉ ở phía sau.
Ghi chú · Mép dưới được gấp và khâu lại của váy/áo/quần. Cũng là động từ hem = viền gấu.
Đang tải...