Từ vựng B2

Chủ đề Quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hem

/hem/ B2

Nghĩa

gấu áo, lai áo (viền dưới) n.

Định nghĩa · The bottom edge of a piece of clothing.

“The hem of her dress had come undone at the back.”Phần gấu váy của cô ấy bị bung chỉ ở phía sau.

Ghi chú · Mép dưới được gấp và khâu lại của váy/áo/quần. Cũng là động từ hem = viền gấu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...