Kho từ › Quần áo › hem

hem

B2 n. 📁 Quần áo EVU-UI
gấu áo, lai áo (viền dưới)
UK /hem/ · US /hem/
The hem of her dress had come undone at the back.
→ Phần gấu váy của cô ấy bị bung chỉ ở phía sau.
Mép dưới được gấp và khâu lại của váy/áo/quần. Cũng là động từ hem = viền gấu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...