Từ vựng B2

Chủ đề Quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hoodie

/ˈhʊdi/ B2

Nghĩa

áo nỉ có mũ trùm n.

Định nghĩa · A casual top with a hood attached to it.

“Teenagers love wearing hoodies and trainers.”Thanh thiếu niên rất thích mặc áo hoodie và đi giày thể thao.

Ghi chú · Áo (thường bằng nỉ) có mũ trùm (hood). Từ thông dụng, mang sắc thái thân mật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...