Kho từ › Quần áo › hoodie

hoodie

B2 n. 📁 Quần áo EVU-UI
áo nỉ có mũ trùm
UK /ˈhʊdi/ · US /ˈhʊdi/
Teenagers love wearing hoodies and trainers.
→ Thanh thiếu niên rất thích mặc áo hoodie và đi giày thể thao.
Áo (thường bằng nỉ) có mũ trùm (hood). Từ thông dụng, mang sắc thái thân mật.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...