Kho từ › Quần áo › collar

collar

B2 n. 📁 Quần áo EVU-UI
cổ áo
UK /ˈkɒlə/ · US /ˈkɒlə/
He straightened his collar and tie before the interview.
→ Anh ấy chỉnh lại cổ áo và cà vạt trước buổi phỏng vấn.
Phần vòng quanh cổ của áo sơ mi/áo khoác. "white-collar / blue-collar" = lao động trí óc / chân tay.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...