Từ vựng B2

Chủ đề Quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

zip

/zɪp/ B2

Nghĩa

khóa kéo, phéc-mơ-tuya n.

Định nghĩa · A fastening device used to open and close clothing.

“The zip on my jacket is stuck and won't move.”Khóa kéo trên áo khoác của tôi bị kẹt, không kéo được.

Ghi chú · Anh-Anh "zip", Anh-Mỹ "zipper". Cũng là động từ: zip up = kéo khóa lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...