Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với set và put · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put forward

/ˌpʊt ˈfɔːwəd/ B2

Nghĩa

đề xuất, đưa ra (tên, ý kiến, đề nghị) phr.

Định nghĩa · To suggest an idea or name for consideration.

“Emma put her own name forward for election to the staff committee.”Emma tự đề cử tên mình vào cuộc bầu ban đại diện nhân viên.

Đồng nghĩa proposesuggest

Ghi chú · proposed – put forward a name / an idea / a proposal.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...