Kho từ › Cụm với set và put › put forward

put forward

B2 phr. 📁 Cụm với set và put EVU-UI
đề xuất, đưa ra (tên, ý kiến, đề nghị)
UK /ˌpʊt ˈfɔːwəd/ · US /ˌpʊt ˈfɔːwəd/
Emma put her own name forward for election to the staff committee.
→ Emma tự đề cử tên mình vào cuộc bầu ban đại diện nhân viên.
Đồng nghĩa
proposesuggest
proposed – put forward a name / an idea / a proposal.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...