Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với set và put · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set off

/ˌset ˈɒf/ B2

Nghĩa

lên đường, khởi hành; gây ra, kích hoạt phr.

Định nghĩa · To begin a journey or trip.

“We set off early to beat the traffic out of Ho Chi Minh City.”Chúng tôi khởi hành sớm để tránh kẹt xe ra khỏi TP.HCM.

“A careless shout can set off an avalanche on the mountain.”Một tiếng hét bất cẩn có thể gây ra một trận lở tuyết trên núi.

Ghi chú · Hai nghĩa: (1) beginning a journey (khởi hành); (2) caused/triggered (làm bùng phát – set off an alarm/avalanche).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...