Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với set và put · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set out

/ˌset ˈaʊt/ B2

Nghĩa

bắt đầu làm gì với một mục tiêu rõ ràng phr.

Định nghĩa · To start doing something with a clear goal.

“He set out to climb Everest but bad weather forced him back.”Anh ấy khởi sự chinh phục Everest nhưng thời tiết xấu buộc anh quay lại.

Ghi chú · begin something with a particular aim in mind.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...