Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với set và put · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put in

/ˌpʊt ˈɪn/ B2

Nghĩa

nộp (đơn); chen vào (một lời); lắp đặt phr.

Định nghĩa · To submit something formally, like an application.

“Ten people put in proposal forms, but only one was accepted.”Mười người nộp mẫu đề xuất, nhưng chỉ một mẫu được duyệt.

“They agreed to put in central heating before winter.”Họ đồng ý lắp hệ thống sưởi trung tâm trước mùa đông.

Ghi chú · Ba nghĩa: (1) submitted (nộp); (2) say something / interject (chen một lời); (3) installed (lắp đặt).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...