Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với set và put · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set up

/ˌset ˈʌp/ B2

Nghĩa

thành lập, gây dựng (công ty, việc kinh doanh) phr.

Định nghĩa · To establish or create a business or organization.

“After retiring, he set up a small sports equipment business.”Sau khi nghỉ hưu, ông lập một cửa hàng dụng cụ thể thao nhỏ.

Đồng nghĩa establishfound

Ghi chú · establish – set up a company / a charity / a system.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...