set up
/ˌset ˈʌp/ B2
Nghĩa
thành lập, gây dựng (công ty, việc kinh doanh)
phr.
Định nghĩa · To establish or create a business or organization.
“After retiring, he set up a small sports equipment business.”Sau khi nghỉ hưu, ông lập một cửa hàng dụng cụ thể thao nhỏ.
Ghi chú · establish – set up a company / a charity / a system.