Kho từ › Cụm với set và put › put down

put down

B2 phr. 📁 Cụm với set và put EVU-UI
hạ thấp, làm bẽ mặt ai
UK /ˌpʊt ˈdaʊn/ · US /ˌpʊt ˈdaʊn/
A good leader motivates the team instead of putting people down.
→ Người lãnh đạo giỏi khích lệ cả nhóm thay vì hạ thấp người khác.
making someone look small (chê bai trước mặt người khác).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...