Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với set và put · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put down

/ˌpʊt ˈdaʊn/ B2

Nghĩa

hạ thấp, làm bẽ mặt ai phr.

Định nghĩa · To belittle or insult someone in front of others.

“A good leader motivates the team instead of putting people down.”Người lãnh đạo giỏi khích lệ cả nhóm thay vì hạ thấp người khác.

Ghi chú · making someone look small (chê bai trước mặt người khác).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...