Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với set và put · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put across

/ˌpʊt əˈkrɒs/ B2

Nghĩa

truyền đạt (ý tưởng) một cách rõ ràng phr.

Định nghĩa · To communicate an idea clearly and effectively.

“She was elected because she is so good at putting her ideas across.”Cô được bầu chọn vì rất giỏi truyền đạt ý tưởng của mình.

Đồng nghĩa communicateconvey

Ghi chú · communicating – nghĩa tương tự get across.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...