put across
/ˌpʊt əˈkrɒs/ B2
Nghĩa
truyền đạt (ý tưởng) một cách rõ ràng
phr.
Định nghĩa · To communicate an idea clearly and effectively.
“She was elected because she is so good at putting her ideas across.”Cô được bầu chọn vì rất giỏi truyền đạt ý tưởng của mình.
Đồng nghĩa
communicateconvey
Ghi chú · communicating – nghĩa tương tự get across.