Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với set và put · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set a record

/ˌset ə ˈrekɔːd/ B2

Nghĩa

lập kỷ lục phr.

Định nghĩa · To achieve a new best performance in a sport.

“The Egyptian runner has set a new world record in the marathon.”Vận động viên người Ai Cập vừa lập kỷ lục thế giới mới ở cự ly marathon.

Ghi chú · establish an achievement record. Trái nghĩa hành động: break a record (phá kỷ lục).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...