Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với set và put · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set aside

/ˌset əˈsaɪd/ B2

Nghĩa

để dành (tiền); gạt bỏ (cảm xúc, không nghĩ tới) phr.

Định nghĩa · To save money for a specific purpose or future use.

“Since her daughter's birth she had been setting aside money for university.”Từ khi con gái chào đời, cô ấy đã để dành tiền cho việc học đại học.

“He did his best to set aside his negative feelings about the plan.”Anh cố hết sức gạt bỏ những cảm giác tiêu cực về kế hoạch đó.

Ghi chú · Hai nghĩa: (1) reserving (dành dụm); (2) ignore / not think about (gạt sang một bên).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...