set aside
Nghĩa
Định nghĩa · To save money for a specific purpose or future use.
“Since her daughter's birth she had been setting aside money for university.”Từ khi con gái chào đời, cô ấy đã để dành tiền cho việc học đại học.
“He did his best to set aside his negative feelings about the plan.”Anh cố hết sức gạt bỏ những cảm giác tiêu cực về kế hoạch đó.
Ghi chú · Hai nghĩa: (1) reserving (dành dụm); (2) ignore / not think about (gạt sang một bên).