Kho từ › Kinh doanh › risk

risk

B2 n. 📁 Kinh doanh EVU-UI
rủi ro, khả năng điều xấu xảy ra
UK /rɪsk/ · US /rɪsk/
Starting a business always involves some financial risk.
→ Khởi nghiệp luôn đi kèm ít nhiều rủi ro tài chính.
Collocations
take a riskworth the riska high-risk venture
Collocation quan trọng: take a risk (chấp nhận rủi ro), worth the risk (đáng để mạo hiểm).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...