Từ vựng B2

Chủ đề Kinh doanh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

going forward

/ˌɡəʊɪŋ ˈfɔːwəd/ B2

Nghĩa

trong thời gian tới, từ nay về sau phr.

Định nghĩa · In the future, from this point onward.

“Going forward, the firm will focus on hand-held devices.”Trong thời gian tới, hãng sẽ tập trung vào các thiết bị cầm tay.

Đồng nghĩa from now onin future

Ghi chú · Thành ngữ tiếng Anh kinh doanh rất phổ biến, hay đứng đầu câu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...