Kho từ › Kinh doanh › going forward

going forward

B2 phr. 📁 Kinh doanh EVU-UI
trong thời gian tới, từ nay về sau
UK /ˌɡəʊɪŋ ˈfɔːwəd/ · US /ˌɡəʊɪŋ ˈfɔːwəd/
Going forward, the firm will focus on hand-held devices.
→ Trong thời gian tới, hãng sẽ tập trung vào các thiết bị cầm tay.
Đồng nghĩa
from now onin future
Thành ngữ tiếng Anh kinh doanh rất phổ biến, hay đứng đầu câu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...