going forward
/ˌɡəʊɪŋ ˈfɔːwəd/ B2
Nghĩa
trong thời gian tới, từ nay về sau
phr.
Định nghĩa · In the future, from this point onward.
“Going forward, the firm will focus on hand-held devices.”Trong thời gian tới, hãng sẽ tập trung vào các thiết bị cầm tay.
Đồng nghĩa
from now onin future
Ghi chú · Thành ngữ tiếng Anh kinh doanh rất phổ biến, hay đứng đầu câu.