Kho từ › Kinh doanh › CEO

CEO

B2 n. 📁 Kinh doanh EVU-UI
tổng giám đốc điều hành (Chief Executive Officer)
UK /ˌsiː iː ˈəʊ/ · US /ˌsiː iː ˈəʊ/
The CEO of the corporation shared five tips for success.
→ Tổng giám đốc điều hành của tập đoàn chia sẻ năm bí quyết thành công.
Viết tắt của Chief Executive Officer; đọc từng chữ cái /siː iː əʊ/. Người điều hành cao nhất.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...