Kho từ › Kinh doanh › access new markets

access new markets

B2 phr. 📁 Kinh doanh EVU-UI
thâm nhập thị trường mới (tiếp cận nhóm khách hàng/khu vực mới)
UK /ˌækses njuː ˈmɑːkɪts/ · US /ˌækses njuː ˈmɑːkɪts/
Selling online helped the firm access new markets in Europe.
→ Bán hàng trực tuyến giúp hãng thâm nhập các thị trường mới ở châu Âu.
Họ từ
access (n.)accessible (adj.)
access ở đây là động từ (tiếp cận), không cần "to": access a market, KHÔNG "access to a market" khi làm động từ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...