build contacts
/ˌbɪld ˈkɒntækts/ B2
Nghĩa
xây dựng quan hệ, gây dựng mối làm ăn
phr.
Định nghĩa · To create relationships for business purposes.
“She built contacts at every trade fair she attended.”Cô ấy gây dựng quan hệ ở mọi hội chợ thương mại mà mình tham dự.
Cụm hay dùng
a useful contactbusiness contacts
Ghi chú · contact (đếm được) = một mối quan hệ/đầu mối. Gần nghĩa network (mạng lưới quan hệ).