Từ vựng B2

Chủ đề Kinh doanh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

build contacts

/ˌbɪld ˈkɒntækts/ B2

Nghĩa

xây dựng quan hệ, gây dựng mối làm ăn phr.

Định nghĩa · To create relationships for business purposes.

“She built contacts at every trade fair she attended.”Cô ấy gây dựng quan hệ ở mọi hội chợ thương mại mà mình tham dự.

Ghi chú · contact (đếm được) = một mối quan hệ/đầu mối. Gần nghĩa network (mạng lưới quan hệ).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...