stiff competition
/ˌstɪf ˌkɒmpəˈtɪʃn/ B2
Nghĩa
sự cạnh tranh gay gắt (nhiều đối thủ cố vượt lên bạn)
n. phr.
Định nghĩa · Intense rivalry among businesses.
“New cafés face stiff competition on every street in Saigon.”Các quán cà phê mới đối mặt cạnh tranh gay gắt trên mọi con phố ở Sài Gòn.
Cụm hay dùng
face stiff competition
Ghi chú · stiff ở đây nghĩa "gay gắt, khốc liệt". competition (nghĩa này) không đếm được.