Kho từ › Kinh doanh › stiff competition

stiff competition

B2 n. phr. 📁 Kinh doanh EVU-UI
sự cạnh tranh gay gắt (nhiều đối thủ cố vượt lên bạn)
UK /ˌstɪf ˌkɒmpəˈtɪʃn/ · US /ˌstɪf ˌkɒmpəˈtɪʃn/
New cafés face stiff competition on every street in Saigon.
→ Các quán cà phê mới đối mặt cạnh tranh gay gắt trên mọi con phố ở Sài Gòn.
Collocations
face stiff competition
stiff ở đây nghĩa "gay gắt, khốc liệt". competition (nghĩa này) không đếm được.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...