Kho từ › Kinh doanh › business

business

B2 n. 📁 Kinh doanh EVU-UI
việc kinh doanh (không đếm được) / doanh nghiệp, công ty (đếm được)
UK /ˈbɪznəs/ · US /ˈbɪznəs/
We hope to do more business in Asia next year.
→ Chúng tôi hy vọng làm ăn nhiều hơn ở châu Á vào năm tới.
New businesses are launched on the Internet every day.→ Mỗi ngày đều có những doanh nghiệp mới ra đời trên Internet.
Không đếm được = hoạt động kinh doanh ("do more business", KHÔNG "do more businesses"). Đếm được = doanh nghiệp/công ty ("new businesses").

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...