business
Nghĩa
Định nghĩa · The activity of buying and selling goods or services.
“We hope to do more business in Asia next year.”Chúng tôi hy vọng làm ăn nhiều hơn ở châu Á vào năm tới.
“New businesses are launched on the Internet every day.”Mỗi ngày đều có những doanh nghiệp mới ra đời trên Internet.
Ghi chú · Không đếm được = hoạt động kinh doanh ("do more business", KHÔNG "do more businesses"). Đếm được = doanh nghiệp/công ty ("new businesses").