Từ vựng B2

Chủ đề Kinh doanh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

business

/ˈbɪznəs/ B2

Nghĩa

việc kinh doanh (không đếm được) / doanh nghiệp, công ty (đếm được) n.

Định nghĩa · The activity of buying and selling goods or services.

“We hope to do more business in Asia next year.”Chúng tôi hy vọng làm ăn nhiều hơn ở châu Á vào năm tới.

“New businesses are launched on the Internet every day.”Mỗi ngày đều có những doanh nghiệp mới ra đời trên Internet.

Ghi chú · Không đếm được = hoạt động kinh doanh ("do more business", KHÔNG "do more businesses"). Đếm được = doanh nghiệp/công ty ("new businesses").

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...