Kho từ › Nghệ thuật và văn học › the arts

the arts

B2 n. phr. 📁 Nghệ thuật và văn học EVU-UI
nghệ thuật (nói chung: văn học, âm nhạc, hội hoạ, sân khấu…)
UK /ðə ˈɑːts/ · US /ðə ˈɑːts/
The city spends very little on the arts compared with sport.
→ Thành phố chi rất ít cho nghệ thuật so với thể thao.
Hanoi's Old Quarter is a great place to enjoy the arts on the weekend.→ Phố cổ Hà Nội là nơi tuyệt vời để thưởng thức nghệ thuật vào cuối tuần.
Collocations
the performing artsthe visual artsthe arts page
Dạng số nhiều "the arts" bao trùm mọi loại hình nghệ thuật; "art" số ít thường chỉ mỹ thuật (fine art).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...