Kho từ › Nghệ thuật và văn học › literature

literature

B2 n. 📁 Nghệ thuật và văn học EVU-UI
văn học
UK /ˈlɪtrətʃə/ · US /ˈlɪtrətʃə/
Vietnamese literature has a long tradition of poetry and folk tales.
→ Văn học Việt Nam có truyền thống lâu đời về thơ ca và truyện dân gian.
Họ từ
literary (adj.)
Không đếm được; bao gồm tiểu thuyết (novels), truyện ngắn (short stories), kịch (drama), thơ (poetry) và tiểu sử (biographies).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...