Kho từ › Nghệ thuật và văn học › arts and crafts

arts and crafts

B2 n. phr. 📁 Nghệ thuật và văn học EVU-UI
thủ công mỹ nghệ (làm đồ trang trí, đồ dùng bằng tay)
UK /ˌɑːts ən ˈkrɑːfts/ · US /ˌɑːts ən ˈkrɑːfts/
The village is famous for its traditional arts and crafts.
→ Ngôi làng nổi tiếng với nghề thủ công mỹ nghệ truyền thống.
Luôn ở dạng số nhiều; chỉ kỹ năng làm đồ vật bằng tay như đồ trang trí, đồ trang sức, đồ nội thất.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...