Từ vựng B2

Chủ đề Nghệ thuật và văn học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

arts and crafts

/ˌɑːts ən ˈkrɑːfts/ B2

Nghĩa

thủ công mỹ nghệ (làm đồ trang trí, đồ dùng bằng tay) n. phr.

Định nghĩa · The art of making decorative or useful objects by hand.

“The village is famous for its traditional arts and crafts.”Ngôi làng nổi tiếng với nghề thủ công mỹ nghệ truyền thống.

Ghi chú · Luôn ở dạng số nhiều; chỉ kỹ năng làm đồ vật bằng tay như đồ trang trí, đồ trang sức, đồ nội thất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...