arts and crafts
/ˌɑːts ən ˈkrɑːfts/ B2
Nghĩa
thủ công mỹ nghệ (làm đồ trang trí, đồ dùng bằng tay)
n. phr.
Định nghĩa · The art of making decorative or useful objects by hand.
“The village is famous for its traditional arts and crafts.”Ngôi làng nổi tiếng với nghề thủ công mỹ nghệ truyền thống.
Ghi chú · Luôn ở dạng số nhiều; chỉ kỹ năng làm đồ vật bằng tay như đồ trang trí, đồ trang sức, đồ nội thất.