Từ vựng B2

Chủ đề Nghệ thuật và văn học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fine art

/ˌfaɪn ˈɑːt/ B2

Nghĩa

mỹ thuật (hội hoạ, điêu khắc, kiến trúc…) n. phr.

Định nghĩa · The study or practice of visual arts like painting.

“She studied fine art at university and now paints full-time.”Cô ấy học mỹ thuật ở đại học và giờ vẽ tranh toàn thời gian.

Đồng nghĩa fine arts

Ghi chú · Thường không đếm được; đây là nghĩa hay gặp của "art" số ít.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...