Từ vựng B2

Chủ đề Nghệ thuật và văn học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

work of art

/ˌwɜːk əv ˈɑːt/ B2

Nghĩa

tác phẩm nghệ thuật n. phr.

Định nghĩa · A creative piece made by an artist or craftsman.

“Each hand-painted vase is a genuine work of art.”Mỗi chiếc bình vẽ tay là một tác phẩm nghệ thuật thực thụ.

Ghi chú · Số nhiều là "works of art"; thường chỉ tranh, tượng hoặc đồ vật do nghệ nhân tài hoa tạo ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...