Kho từ › Nghệ thuật và văn học › work of art

work of art

B2 n. phr. 📁 Nghệ thuật và văn học EVU-UI
tác phẩm nghệ thuật
UK /ˌwɜːk əv ˈɑːt/ · US /ˌwɜːk əv ˈɑːt/
Each hand-painted vase is a genuine work of art.
→ Mỗi chiếc bình vẽ tay là một tác phẩm nghệ thuật thực thụ.
Collocations
a work of artworks of art
Số nhiều là "works of art"; thường chỉ tranh, tượng hoặc đồ vật do nghệ nhân tài hoa tạo ra.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...