work of art
/ˌwɜːk əv ˈɑːt/ B2
Nghĩa
tác phẩm nghệ thuật
n. phr.
Định nghĩa · A creative piece made by an artist or craftsman.
“Each hand-painted vase is a genuine work of art.”Mỗi chiếc bình vẽ tay là một tác phẩm nghệ thuật thực thụ.
Cụm hay dùng
a work of artworks of art
Ghi chú · Số nhiều là "works of art"; thường chỉ tranh, tượng hoặc đồ vật do nghệ nhân tài hoa tạo ra.