Từ vựng B2

Chủ đề Nghệ thuật và văn học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

art lover

/ˈɑːt ˌlʌvə/ B2

Nghĩa

người yêu nghệ thuật n. phr.

Định nghĩa · A person who enjoys and appreciates creative works.

“As an art lover, she visits every new exhibition in town.”Là một người yêu nghệ thuật, cô ấy ghé thăm mọi triển lãm mới trong thành phố.

Ghi chú · Danh từ ghép "art + lover"; tương tự: music lover, book lover.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...