Kho từ › Nghệ thuật và văn học › poetry

poetry

B2 n. 📁 Nghệ thuật và văn học EVU-UI
thơ ca (nói chung)
UK /ˈpəʊətri/ · US /ˈpəʊətri/
He fell in love with poetry after reading The Tale of Kieu.
→ Anh ấy mê thơ sau khi đọc Truyện Kiều.
Họ từ
poem (n.)poet (n.)poetic (adj.)
Không đếm được, chỉ thơ nói chung; một bài thơ cụ thể là "a poem".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...